Voyages Saigon, Inc.

           club espresso

 

CLUB EsPRESSO

 

NHỮNG TOA THUỐC BỔ
CỦA TỪ HI THÁI HẬU

 

Dưới đây là một số toa thuốc bổ trích từ tập tài liệu “Từ Hi Quang Tự Y Phương Tuyển Nghị”, ấn bản năm 1981 (Bắc Kinh, Trung Quốc). Những toa thuốc “Ích-thọ” này đă được Viện Thái-Y của Thanh Triều biên soạn riêng cho Tây Cung Hiếu Khâm Hoàng Thái Hậu (Từ Hi Thái Hậu). Tên của các vị thuốc trong tài liệu được ghi bằng hai thứ tiếng La-tinh (tên khoa học) và tiếng Hoa Pin-yin (mà chúng tôi phiên âm ra tiếng Hán-Việt), liều lượng th́ được ghi bằng đơn vị gram. Chúng tôi chỉ phổ biến những toa thuốc này để quư độc giả tham khảo, chứ không nhằm mục đích khuyến khích việc sử dụng.
CLUB EsPRESSO.


DƯỠNG TÂM DIÊN LINH ÍCH THỌ ĐAN
[Toa này được hai vị Thái-Y Trang Thọ Hà và Lư Đức Trường biên soạn vào ngày 9 tháng 11 âm lịch năm 1875, lúc Từ Hi Thái Hậu 40 tuổi]
Radix Poria – Phục Thần (15g)
Semen Biotae – Bách Tử Nhân (12g)
Radix Codonopsis Pilosulae – Đảng Sâm (12g)
Radix Paeoniae Lactiflorae – Bạch Thược (12g)
Cortex Moudan Radicis – Đơn B́ (12g)
Radix Angelicae Sinensis – Đơn Qui (15g)
Rhizoma Ligustici – Xuyên Khung (6g)
Radix Rehmanniae – Sanh Địa Hoàng (12g)
Fructus Gardeniae – Chi Tử (9g)
Radix Scutellariae – Hoàng Cầm (9g)
Pericarpium Citri Reticulatae – Trần B́ (9g)
Rhizoma Atractylodis Macrocephalae – Bạch Truật (6g)
Fructus Aurantii – Chỉ Xác (12g)
Semen Ziziphi Spinosae – Toan Táo Nhân (12g)

TRƯỜNG XUÂN ÍCH THỌ ĐAN
[Toa này được Viện Thái-Y biên soạn vào ngày mùng 5 tháng 2 âm lịch năm 1880, lúc Từ Hi Thái Hậu 45 tuổi]
Radix Asparagi – Thiên Đông (60g)
Radix Ophiopogonis – Mạch Đông (60g)
Radix Rehmanniae Praeparatae – Thục Địa Hoàng (60g)
Rhizoma Dio – Sơn Dược (60g)
Radix Achyrantis Bidentatae – Ngưu Tất (60g)
Radix Rehmanniae – Sanh Địa Hoàng (60g)
Cortex Eucommiae – Đỗ Trọng (60g)
Fructus Corni – Sơn Chu Du (60g)
Poria – Phục Linh (60g)
Radix Ginseng – Nhân Sâm (60g)
Radix Auchlandiae – Mộc Hương (60g)
Semen Biotae – Bách Tử Nhân (60g)
Fructus Schisandrae – Ngũ Vị Tử (60g)
Radix Morindae Officinalis – Bá Kích Thiên (60g)
Pericarpium Zanthoxyli – Xuyên Tiêu (30g)
Rhizoma Alismatis – Tạch Tả (30g)
Rhizoma Acori Graminei – Thạch Xương Bồ (30g)
Radix Polygalae – Viễn Chí (30g)
Semen Cuscutae – Thổ Tu Tử (120g)
Herba Cistanchis – Nhục Thung Dung (120g)
Fructus Lycii – Cao Kỷ Tử (45g)
Fructus Rubi – Phúc Bàn Tử (45g)
Cortex Lycii Radicis – Địa Cốt B́ (45g)

DIÊN LINH ÍCH THỌ ĐAN
[Toa này được vị Thái-Y Lư Đức Trường biên soạn và giám sát việc bào chế vào ngày 18 tháng Giêng âm lịch năm 1880, lúc Từ Hi Thái Hậu 45 tuổi]
Radix Poria – Phục Thần (15g)
Radix Polygalae – Viễn Chí (9g)
Radix Paeoniae Lactiflorae – Bạch Thược (12g)
Radix Angelicae Sinensis – Đơn Qui (15g)
Radix Codonopsis Pilosulae – Đảng Sâm (12g)
Radix Astragali Seu Hedysari – Hoàng Kỳ (9g)
Rhizoma Atractylodis Macrocephalae – Bạch Truật (12g)
Poria – Phục Linh (15g)
Pericarpium Citri Reticulatae – Kiết Hồng (12g)
Rhizoma Cyperi – Hương Phục (12g)
Radix Auchlandiae – Mộc Hương (9g)
Fructus Amomi – Sa Nhân (9g)
Arillus Longan – Quế Nguyên (9g)
Semen Ziziphi Spinosae – Toan Táo Nhân (12g)
Rhizoma Acori Graminei – Thạch Xương Bồ (9g)
Radix Glycyrrhizae – Cam Thảo (6g)

BẢO NGUYÊN ÍCH THỌ ĐAN
[Toa này được ba vị Thái-Y Trang Thọ Hà, Lư Đức Trường và Vương Ân Huy biên soạn vào ngày 26 tháng 11 âm lịch năm 1882, lúc Từ Hi Thái Hậu 47 tuổi]
Radix Ginseng – Nhân Sâm (9g)
Rhizoma Atractylodis Macrocephalae – Bạch Truật (9g)
Poria – Phục Linh (15g)
Radix Angelicae Sinensis – Đơn Qui (12g)
Radix Paeoniae Lactiflorae – Bạch Thược (6g)
Radix Rehmanniae – Sanh Địa Hoàng (12g)
Pericarpium Citri Reticulatae – Trần B́ (4.5g)
Fructus Amomi – Sa Nhân (3g)
Radix Bupleuri – Sài Hồ (3g)
Rhizoma Cyperi – Hương Phục (6g)
Radix Platycodi – Kiết Cánh (6g)
Cortex Eucommiae – Đỗ Trọng (12g)
Ramulus Mori – Trang Chi (12g)
Fructus Oryzae Germinature – Cốt Nha (12g)
Semen Coicis – Ư Dĩ Nhân (15g)
Radix Glycyrrhizae – Cam Thảo (3g)

 

 
club espresso
 

Copyright©2009VoyagesSaigonInc. All rights reserved